Trung tâm dịch vụ việc làm Cao Bằng

Tình hình thực hiện BHTN tháng 9 năm 2020

Trong tháng 9/2020, Phòng Bảo hiểm thất nghiệp – Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh Cao Bằng đã tiếp nhận 198 người đến nộp hồ sơ đề nghị hưởng trợ cấp thất nghiệp…

TT

Nội dung

Số lượng

Lũy kế

1

Số người nộp hồ sơ đề nghị hưởng trợ cấp thất nghiệp (TCTN) (người)

198

1667

Trong đó: số người ở địa phương khác nộp hồ sơ đề nghị hưởng TCTN (người)

143

1035

  2

Số người nộp hồ sơ nhưng không đủ điều kiện hưởng TCTN (người)

0

06

 

 

 

 

3

Số người có quyết định hưởng TCTN hàng tháng (người)

Tổng

162

1589

Nam

< = 24 tuổi

07

69

25 – 40 tuổi

46

502

> 40 tuổi

16

129

 

Nữ

< = 24 tuổi

17

181

25 – 40 tuổi

75

628

> 40 tuổi

01

80

4

Số người bị hủy quyết định hưởng trợ cấp thất nghiệp (người)

0

17

5

Số người chuyển nơi hưởng TCTN (người)

Chuyển đi

02

07

Chuyển đến

01

03

6

Số người tạm dừng hưởng trợ cấp thất nghiệp (người)

0

0

7

Số người tiếp tục hưởng trợ cấp thất nghiệp (người)

0

0

8

Số người chấm dứt hưởng trợ cấp thất nghiệp (người)

Tổng

250

1441

Trong đó: Hết thời gian hưởng

247

1392

Trong đó: Có việc làm

03

49

Trong đó: Không thông báo tìm kiếm VL trong 03 tháng liên tục

0

0

Trong đó: Bị xử phạt vi phạm hành chính về bảo hiểm thất nghiệp

0

0

Khác

0

0

9

Số người được tư vấn, giới thiệu việc làm (người) 

198

1667

Trong đó: số người được giới thiệu việc làm (người) 

11

53

10

Số người có quyết định hỗ trợ học nghề(người)

Tổng

0

0

Trong đó: số người đang hưởng TCTN được hỗ trợ học nghề

0

0

11

Số người hủy quyết định hỗ trợ học nghề (người)

0

0

12

Số tiền chi trợ cấp thất nghiệp, hỗ trợ học nghề theo quyết định (triệu đồng)

Tổng

2.130.162.975

19.697.289.123

Số tiền chi trợ cấp thất nghiệp

2.130.162.975

19.697.289.123

03 tháng

Số quyết định

107

963

 

Số tiền chi TCTN

890.878.185

7.825.492.785

04 tháng – 06 tháng

Số quyết định

28

330

Số tiền chi TCTN

383.213.360

4.109.178.232

07 tháng – 12 tháng

Số quyết định

27

296

Số tiền chi TCTN

856.071.430

7.762.618.106

Số tiền chi hỗ trợ học nghề

0

0

Số tiền chi đối với người đang hưởng TCTN được hỗ trợ học nghề

0

0

Số tiền chi đối với người không thuộc diện đang hưởng TCTN được

hỗ trợ học nghề

0

0

13

Mức hưởng TCTN bình quân (triệu đồng)

2.874.146

 

14

Số người lao động có mức hưởng TCTN tối đa (người)

0

0

15

Số tháng hưởng TCTN bình quân (tháng)

4,4