Trung tâm dịch vụ việc làm Cao Bằng

Tình hình thực hiện BHTN tháng 5 năm 2019

       Trong tháng 5/2019, Phòng Bảo hiểm thất nghiệp – Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh Cao Bằng đã tiếp nhận 202 người đến nộp hồ sơ đề nghị hưởng trợ cấp thất nghiệp…

TT

Nội dung

Số lượng

Lũy kế

1

Số người nộp hồ sơ đề nghị hưởng trợ cấp thất nghiệp (TCTN) (người)

202

603

Trong đó: số người ở địa phương khác nộp hồ sơ đề nghị hưởng TCTN (người)

170

447

  2

Số người nộp hồ sơ nhưng không đủ điều kiện hưởng TCTN (người)

03

03

 

 

 

 

3

Số người có quyết định hưởng TCTN hàng tháng (người)

Tổng

227

541

Nam

< = 24 tuổi

05

15

25 – 40 tuổi

58

130

> 40 tuổi

04

18

 

Nữ

< = 24 tuổi

42

96

25 – 40 tuổi

112

256

> 40 tuổi

06

26

4

Số người bị hủy quyết định hưởng trợ cấp thất nghiệp (người)

02

07

5

Số người chuyển nơi hưởng TCTN (người)

Chuyển đi

01

02

Chuyển đến

01

01

6

Số người tạm dừng hưởng trợ cấp thất nghiệp (người)

0

0

7

Số người tiếp tục hưởng trợ cấp thất nghiệp (người)

0

0

8

Số người chấm dứt hưởng trợ cấp thất nghiệp (người)

Tổng

53

592

Trong đó: Hết thời gian hưởng

52

582

Trong đó: Có việc làm

01

10

Trong đó: Không thông báo tìm kiếm VL trong 03 tháng liên tục

0

0

Trong đó: Bị xử phạt vi phạm hành chính về bảo hiểm thất nghiệp

0

0

Khác

0

0

9

Số người được tư vấn, giới thiệu việc làm (người) 

202

603

Trong đó: số người được giới thiệu việc làm (người) 

07

19

10

Số người có quyết định hỗ trợ học nghề(người)

Tổng

01

01

Trong đó: số người đang hưởng TCTN được hỗ trợ học nghề

01

01

11

Số người hủy quyết định hỗ trợ học nghề (người)

0

0

12

Số tiền chi trợ cấp thất nghiệp, hỗ trợ học nghề theo quyết định (triệu đồng)

Tổng

2.197.578.196

5.377.631.683

Số tiền chi trợ cấp thất nghiệp

2.192.578.196

5.372.631.683

03 tháng

Số quyết định

180

406

 

Số tiền chi TCTN

1.445.563.761

3.208.894.773

04 tháng – 06 tháng

Số quyết định

29

80

Số tiền chi TCTN

341.718.915

914.343.940

07 tháng – 12 tháng

Số quyết định

18

55

Số tiền chi TCTN

405.295.520

1.249.392.970

Số tiền chi hỗ trợ học nghề

5.000.000

5.000.000

Số tiền chi đối với người đang hưởng TCTN được hỗ trợ học nghề

5.000.000

5.000.000

Số tiền chi đối với người không thuộc diện đang hưởng TCTN được hỗ trợ học nghề

0

0

13

Mức hưởng TCTN bình quân (triệu đồng)

2.652.502

 

14

Số người lao động có mức hưởng TCTN tối đa (người)

0

01

15

Số tháng hưởng TCTN bình quân (tháng)

3,67

 

PHÒNG BHTN